自豪
[zì háo] [自 豪]
tự hào (về thành tựu, v.v.)
因取得成就等而感到光荣。
看到儿子顺利考上理想的大学,父母感到非常自豪。
kàn dào ér zi shùn lì kǎo shàng lǐ xiǎng de dà xué, fù mǔ gǎn dào fēi cháng zì háo.Nhìn thấy con trai thuận lợi thi đỗ đại học mơ ước, cha mẹ cảm thấy vô cùng tự hào.
看到盲人学生们学习更方便,我也感到无比自豪。
kàn dào máng rén xué shēng men xué xí gèng fāng biàn, wǒ yě gǎn dào wú bǐ zì háo.Thấy các sinh viên khiếm thị học tập thuận tiện hơn, mình cũng cảm thấy vô cùng tự hào.
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了面对大家的掌声,她此刻感到无比自豪。
miàn duì dà jiā de zhǎng shēng, tā cǐ kè gǎn dào wú bǐ zì háo.Trước tràng pháo tay của mọi người, khoảnh khắc này cô cảm thấy vô cùng tự hào.
通过自己的努力获得奖赏,令人感到自豪。
tōng guò zì jǐ de nǔ lì huò dé jiǎng shǎng, lìng rén gǎn dào zì háo.Nhận được phần thưởng thông qua nỗ lực của chính mình khiến người ta cảm thấy tự hào.