谦虚【謙虛】
[qiān xū] [谦 虚]
khiêm tốn; tự hạ mình; nói một cách khiêm tốn
虚心,不自满,能接受别人意见
尽管取得了巨大成就,他依然保持着谦虚的态度。
jǐn guǎn qǔ dé le jù dà chéng jiù, tā yī rán bǎo chí zhe qiān xū de tài dù.Dù đã đạt được thành tựu to lớn, ông ấy vẫn giữ thái độ khiêm tốn.
khiêm tốn; nhún nhường; khách khí
表达谦虚的态度;客气
你就别谦虚了,这个项目确实是你的功劳。
nǐ jiù bié qiān xū le, zhè ge xiàng mù què shí shì nǐ de gōng láo.Bạn đừng khiêm tốn nữa, dự án này quả thực là công lao của bạn.
保持谦虚乃是做人的基本准则。
bǎo chí qiān xū nǎi shì zuò rén de jī běn zhǔn zé.Giữ gìn sự khiêm tốn chính là nguyên tắc làm người cơ bản.
做人应当谦虚,切不可傲慢自大。
zuò rén yīng dāng qiān xū, qiè bù kě ào màn zì dà.Làm người nên khiêm tốn, tuyệt đối không được ngạo mạn tự đại.
他态度谦虚,与人交谈时彬彬有礼。
tā tài dù qiān xū, yǔ rén jiāo tán shí bīn bīn yǒu lǐ.Anh ấy thái độ khiêm tốn, khi nói chuyện với người khác rất lịch thiệp.