虚【虛】
[xū]
1.chột dạ; thiếu tự tin; trống rỗng
空虚、不真实或抽象
他表面上显得很镇定,其实心里很虚,不敢直视王老师的眼睛。
tā biǎo miàn shàng xiǎn de hěn zhèn dìng, qí shí xīn lǐ hěn xū, bù gǎn zhí shì wáng lǎo shī de yǎn jīng.Bề ngoài anh ấy có vẻ bình tĩnh, nhưng thực ra trong lòng rất chột dạ, không dám nhìn thẳng vào mắt thầy Vương.
2.yếu (cơ thể)
身体虚弱
他刚大病一场,身体还很虚。
tā gāng dà bìng yì chǎng, shēn tǐ hái hěn xū.Anh ấy vừa trải qua trận bệnh nặng, cơ thể vẫn còn rất yếu.
3.khiêm tốn
虚心
虚心使人进步,骄傲使人落后。
xū xīn shǐ rén jìn bù, jiāo ào shǐ rén luò hòu.Khiêm tốn giúp người tiến bộ, kiêu ngạo làm người tụt hậu.
kẽ hở; điểm yếu; tình hình thực tế
虚实或缝隙
派出侦察员去探一探敌人的虚实。
pài chū zhēn chá yuán qù tàn yi tàn dí rén de xū shí.Phái trinh sát đi thăm dò thực hư của kẻ địch.
原来是虚张声势!害得我刚才手心都冒汗了。
yuán lái shì xū zhāng shēng shì! hài de wǒ gāng cái shǒu xīn dōu mào hàn le.Hóa ra là phô trương thanh thế! Làm em ban nãy toát cả mồ hôi tay.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非谦虚使人进步,骄傲使人落后。
qiān xū shǐ rén jìn bù, jiāo ào shǐ rén luò hòu.Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta tụt lùi.
嗯,所以学界才区分数字虚拟修复与物理干预嘛。
èn, suǒ yǐ xué jiè cái qū fēn shù zì xū nǐ xiū fù yǔ wù lǐ gān yù ma.Ừm, cho nên giới học thuật mới phân biệt phục chế ảo kỹ thuật số và can thiệp vật lý mà.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số