虚假【虛假】
[xū jiǎ] [虚 假]
giả dối; giả tạo; giả vờ
与实际不符;假而不真实。
该电商平台严厉打击虚假宣传行为,切实保障消费者的合法权益。
gāi diàn shāng píng tái yán lì dǎ jī xū jiǎ xuān chuán xíng wéi, qiè shí bǎo zhàng xiāo fèi zhě de hé fǎ quán yì.Sàn thương mại điện tử này trấn áp mạnh mẽ hành vi tuyên truyền giả dối, bảo đảm thiết thực quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.
是啊。只要标题够吸引人,虚假信息就会迅速传播。
shì a. zhǐ yào biāo tí gòu xī yǐn rén, xū jiǎ xìn xī jiù huì xùn sù chuán bō.Đúng vậy. Chỉ cần tiêu đề đủ thu hút người xem, tin giả sẽ lan truyền rất nhanh.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…这部电影标榜真实,实则虚假。
zhè bù diàn yǐng biāo bǎng zhēn shí, shí zé xū jiǎ.Bộ phim này phô trương sự chân thực, nhưng thực chất lại giả tạo.
只要公众提高核实意识,虚假信息就没有生存空间。
zhǐ yào gōng zhòng tí gāo hé shí yì shí, xū jiǎ xìn xī jiù méi yǒu shēng cún kōng jiān.Chỉ cần công chúng nâng cao ý thức kiểm chứng, tin giả sẽ không có đất sống.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…