真挚【真摯】
[zhēn zhì] [真 挚]
chân thành; sự chân thành
真诚切实,多指感情
他们之间真挚的友谊经受住了时间和风雨的考验。
tā men zhī jiān zhēn zhì de yǒu yì jīng shòu zhù le shí jiān hé fēng yǔ de kǎo yàn.Tình bạn chân thành giữa họ đã vượt qua thử thách của thời gian và sóng gió.
演员在台上投入了真挚的情感。
yǎn yuán zài tái shàng tóu rù le zhēn zhì de qíng gǎn.Diễn viên đã dồn hết tình cảm chân thành trên sân khấu.
他写下深情的诗篇歌颂真挚友谊。
tā xiě xià shēn qíng de shī piān gē sòng zhēn zhì yǒu yì.Anh ấy viết nên những vần thơ sâu sắc ca ngợi tình bạn chân thành.
这首诗意境深远,感情含蓄而真挚。
zhè shǒu shī yì jìng shēn yuǎn, gǎn qíng hán xù ér zhēn zhì.Ý cảnh của bài thơ này sâu xa, tình cảm kín đáo mà chân thành.