挚
[zhì]
chân thành
请接受我向你致以的诚挚祝福。
qǐng jiē shòu wǒ xiàng nǐ zhì yǐ de chéng zhì zhù fú.Xin hãy nhận lời chúc chân thành của tôi dành cho bạn.
演员在台上投入了真挚的情感。
yǎn yuán zài tái shàng tóu rù le zhēn zhì de qíng gǎn.Diễn viên đã dồn hết tình cảm chân thành trên sân khấu.
两人之间有着十分诚挚的友谊。
liǎng rén zhī jiān yǒu zhe shí fēn chéng zhì de yǒu yì.Giữa hai người có một tình bạn hết sức chân thành.