挚友
[zhì yǒu] [挚 HỮU]
bạn thân; bạn thân thiết
他写下深情的诗篇歌颂真挚友谊。
tā xiě xià shēn qíng de shī piān gē sòng zhēn zhì yǒu yì.Anh ấy viết nên những vần thơ sâu sắc ca ngợi tình bạn chân thành.
昔日挚友如今已成古人,令人唏嘘。
xī rì zhì yǒu rú jīn yǐ chéng gǔ rén, lìng rén xī xū.Bạn tốt năm xưa nay đã thành người thiên cổ, khiến lòng xót xa.
只有面对挚友时,他才愿意敞开心扉说几句心里话。
zhǐ yǒu miàn duì zhì yǒu shí, tā cái yuàn yì chǎng kāi xīn fēi shuō jǐ jù xīn lǐ huà.Chỉ khi đối diện với bạn tri kỷ, anh ấy mới sẵn lòng mở lòng chia sẻ đôi lời tâm sự thật.