敦厚
[dūn hòu] [敦 厚]
chân thành; thật thà và thành thật
脾气和蔼,心地诚恳实在
他为人敦厚,深受邻居的尊重。
tā wèi rén dūn hòu, shēn shòu lín jū de zūn zhòng.Anh ấy là người chân thành thật thà, được hàng xóm rất kính trọng.
[dūn hòu] [敦 厚]
chân thành; thật thà và thành thật
脾气和蔼,心地诚恳实在
他为人敦厚,深受邻居的尊重。
tā wèi rén dūn hòu, shēn shòu lín jū de zūn zhòng.Anh ấy là người chân thành thật thà, được hàng xóm rất kính trọng.