敦
[dūn]
nhân hậu; tên địa danh
他为人敦厚,深受邻居的尊重。
tā wèi rén dūn hòu, shēn shòu lín jū de zūn zhòng.Anh ấy là người chân thành thật thà, được hàng xóm rất kính trọng.
政府敦促企业尽快落实环保措施。
zhèng fǔ dūn cù qǐ yè jǐn kuài luò shí huán bǎo cuò shī.Chính phủ thúc giục các doanh nghiệp sớm thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường.
敦煌莫高窟以精美壁画闻名。
dūn huáng mò gāo kū yǐ jīng měi bì huà wén míng.Hang Mạc Cao Đôn Hoàng nổi tiếng với những bức bích họa tinh xảo.