仁
[rén]
nhân hậu; nhân từ; phần nhân
有甜的也有咸的,比如五仁和蛋黄馅的。
yǒu tián de yě yǒu xián de, bǐ rú wǔ rén hé dàn huáng xiàn de.Có vị ngọt cũng có vị mặn, ví dụ như nhân ngũ nhân (năm loại hạt) và nhân trứng muối.
Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu无数仁人志士构成了民族的脊梁。
wú shù rén rén zhì shì gòu chéng le mín zú de jǐ liáng.Vô số chí sĩ nhân đức đã tạo nên rường cột của dân tộc.
看来将仁礼智慧与现代法治工具结合,才是跨国治理的可行之道。
kàn lái jiāng rén lǐ zhì huì yǔ xiàn dài fǎ zhì gōng jù jié hé, cái shì kuà guó zhì lǐ de kě xíng zhī dào.Xem ra kết hợp trí tuệ Nhân - Lễ với các công cụ pháp trị hiện đại mới là con đường khả thi cho quản trị xuyên quốc gia.
Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp