厚道
[hòu dao] [厚 道]
tốt bụng và thật thà; rộng lượng; chân thành
为人宽厚诚恳,不薄情刻薄。
王老师为人厚道,深受学员们的爱戴。
wáng lǎo shī wèi rén hòu dào, shēn shòu xué yuán men de ài dài.Thầy Vương sống rất đôn hậu, được các học viên vô cùng yêu quý.
[hòu dao] [厚 道]
tốt bụng và thật thà; rộng lượng; chân thành
为人宽厚诚恳,不薄情刻薄。
王老师为人厚道,深受学员们的爱戴。
wáng lǎo shī wèi rén hòu dào, shēn shòu xué yuán men de ài dài.Thầy Vương sống rất đôn hậu, được các học viên vô cùng yêu quý.