刻薄
[kè bó] [刻 薄]
không tử tế; khắt khe; chua cay
大家都不喜欢那个尖酸刻薄的老巫婆。
dà jiā dōu bù xǐ huan nà ge jiān suān kè bó de lǎo wū pó.Mọi người đều không thích mụ già độc ác, cay nghiệt đó.
[kè bó] [刻 薄]
không tử tế; khắt khe; chua cay
大家都不喜欢那个尖酸刻薄的老巫婆。
dà jiā dōu bù xǐ huan nà ge jiān suān kè bó de lǎo wū pó.Mọi người đều không thích mụ già độc ác, cay nghiệt đó.