纯朴【純樸】
[chún pǔ] [纯 朴]
biến thể của 淳朴 (chún pǔ)
诚实朴素,忠厚老实。
农村的孩子性格纯朴,待人真诚。
nóng cūn de hái zi xìng gé chún pǔ, dài rén zhēn chéng.Trẻ em nông thôn tính tình thuần phác, đối xử với người chân thành.
[chún pǔ] [纯 朴]
biến thể của 淳朴 (chún pǔ)
诚实朴素,忠厚老实。
农村的孩子性格纯朴,待人真诚。
nóng cūn de hái zi xìng gé chún pǔ, dài rén zhēn chéng.Trẻ em nông thôn tính tình thuần phác, đối xử với người chân thành.