朴
[piáo]
họ Hàn Quốc (Park, Pak hoặc Bak); cũng đọc là [pú]
都不尽然。对我来说,答案其实很朴素。
dōu bú jìn rán. duì wǒ lái shuō, dá àn qí shí hěn pǔ sù.Đều không hẳn. Với em, câu trả lời thật ra rất giản dị.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于他虽然很富,但是生活很简朴。
tā suī rán hěn fù, dàn shì shēng huó hěn jiǎn pǔ.Dù rất giàu nhưng cuộc sống của anh ấy rất giản dị.
对啊,过度修饰反而失去了古朴感,让人感觉很假。
duì a, guò dù xiū shì fǎn ér shī qù le gǔ pǔ gǎn, ràng rén gǎn jué hěn jiǎ.Đúng vậy, tu sửa quá đà ngược lại làm mất cảm giác cổ kính, khiến người ta thấy rất giả tạo.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số