衷心
[zhōng xīn] [衷 心]
chân thành; hết lòng; thân ái
出自内心,极其真诚。
在毕业典礼上,校长衷心祝愿每一位同学在未来的道路上都能实现自己的梦想。
zài bì yè diǎn lǐ shàng, xiào zhǎng zhōng xīn zhù yuàn měi yí wèi tóng xué zài wèi lái de dào lù shang dōu néng shí xiàn zì jǐ de mèng xiǎng.Tại lễ tốt nghiệp, hiệu trưởng chân thành chúc mỗi học sinh đều có thể thực hiện ước mơ của mình trên con đường phía trước.
chân thành; từ đáy lòng
出自内心的;真诚的
请接受我最衷心的祝贺。
qǐng jiē shòu wǒ zuì zhōng xīn de zhù hè.Xin hãy nhận lời chúc mừng chân thành nhất của tôi.
朋友们纷纷向他表示衷心的祝贺。
péng yǒu men fēn fēn xiàng tā biǎo shì zhōng xīn de zhù hè.Bạn bè dồn dập gửi lời chúc mừng chân thành đến anh ấy.
我衷心祝愿你早日康复。
wǒ zhōng xīn zhù yuàn nǐ zǎo rì kāng fù.Tôi chân thành chúc bạn sớm bình phục.