衷
[zhōng]
tâm tư tình cảm
话虽如此,如果为了盈利而盲目拆建,就背离了保护的初衷。
huà suī rú cǐ, rú guǒ wèi le yíng lì ér máng mù chāi jiàn, jiù bèi lí le bǎo hù de chū zhōng.Dù nói thế, nhưng nếu vì lợi nhuận mà dỡ bỏ xây mới mù quáng thì đã đi ngược lại mục đích ban đầu của việc bảo tồn.
Trong bài: Tranh luận bảo tồn di sản và du lịch thương mại我们应当坚守初衷,不断努力。
wǒ men yīng dāng jiān shǒu chū zhōng, bú duàn nǔ lì.Chúng ta nên giữ vững ý định ban đầu, không ngừng nỗ lực.
没想到艺术的初衷是美好的,结果却让低收入群体流离失所。
méi xiǎng dào yì shù de chū zhōng shì měi hǎo de, jié guǒ què ràng dī shōu rù qún tǐ liú lí shī suǒ.Không ngờ ý định ban đầu của nghệ thuật là tốt đẹp, kết quả lại khiến nhóm thu nhập thấp mất nơi ở.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật