初衷
[chū zhōng] [初 衷]
ý định ban đầu
最初的心愿或意图。
我的初衷是帮助更多学生。
wǒ de chū zhōng shì bāng zhù gèng duō xué shēng.Ý định ban đầu của tôi là giúp nhiều học sinh hơn.
话虽如此,如果为了盈利而盲目拆建,就背离了保护的初衷。
huà suī rú cǐ, rú guǒ wèi le yíng lì ér máng mù chāi jiàn, jiù bèi lí le bǎo hù de chū zhōng.Dù nói thế, nhưng nếu vì lợi nhuận mà dỡ bỏ xây mới mù quáng thì đã đi ngược lại mục đích ban đầu của việc bảo tồn.
Trong bài: Tranh luận bảo tồn di sản và du lịch thương mại没想到艺术的初衷是美好的,结果却让低收入群体流离失所。
méi xiǎng dào yì shù de chū zhōng shì měi hǎo de, jié guǒ què ràng dī shōu rù qún tǐ liú lí shī suǒ.Không ngờ ý định ban đầu của nghệ thuật là tốt đẹp, kết quả lại khiến nhóm thu nhập thấp mất nơi ở.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật哎,我也注意到了,现实中“非升即走”机制异化了学术初衷。
āi, wǒ yě zhù yì dào le, xiàn shí zhōng“ fēi shēng jí zǒu” jī zhì yì huà le xué shù chū zhōng.Chao ôi, tôi cũng nhận thấy rồi, trên thực tế cơ chế 'Up or Out' đã làm tha hóa sơ tâm học thuật.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học