初次
[chū cì] [初 次]
lần đầu tiên; đầu tiên (gặp gỡ, cố gắng, v.v.)
第一次;刚开始的时候。
我们初次见面时很紧张。
wǒ men chū cì jiàn miàn shí hěn jǐn zhāng.Chúng tôi lần đầu gặp nhau rất lo lắng.
多数志愿者缺乏实地经验,初次登记难免会出现差错。
duō shù zhì yuàn zhě quē fá shí dì jīng yàn, chū cì dēng jì nán miǎn huì chū xiàn chā cuò.Đa số tình nguyện viên thiếu kinh nghiệm thực địa, lần đầu đăng ký khó tránh khỏi xuất hiện sai sót.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免两个年轻人初次见面就成了好朋友。
liǎng gè nián qīng rén chū cì jiàn miàn jiù chéng le hǎo péng yǒu.Hai người trẻ tuổi lần đầu gặp gỡ đã trở thành bạn tốt.
他初次登台,但台风十分成熟自然。
tā chū cì dēng tái, dàn tái fēng shí fēn chéng shú zì rán.Lần đầu tiên anh ấy lên sân khấu, nhưng phong thái rất chín chắn và tự nhiên.