多次
[duō cì] [多 次]
nhiều lần; lặp đi lặp lại
不止一次,反复发生
经理多次提醒大家注意工作安全。
jīng lǐ duō cì tí xǐng dà jiā zhù yì gōng zuò ān quán.Giám đốc đã nhiều lần nhắc nhở mọi người chú ý an toàn lao động.
这是长城,我已经去过很多次了。
zhè shì cháng chéng, wǒ yǐ jīng qù guo hěn duō cì le.Đây là Vạn Lý Trường Thành, thầy đã đi qua nhiều lần rồi.
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过这个软件还需要经过多次测试。
zhè ge ruǎn jiàn hái xū yào jīng guò duō cì cè shì.Phần mềm này còn cần trải qua nhiều lần kiểm tra.
懂了,用布包可以多次使用。
dǒng le, yòng bù bāo kě yǐ duō cì shǐ yòng.Hiểu rồi, dùng túi vải có thể dùng lại nhiều lần.
Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường