屡次【屢次】
[lǚ cì] [屡 次]
lặp đi lặp lại; hết lần này đến lần khác
多次;多次重复。
她屡次申请这个职位,终于在第四次面试后获得了录用通知。
tā lǚ cì shēn qǐng zhè ge zhí wèi, zhōng yú zài dì sì cì miàn shì hòu huò dé le lù yòng tōng zhī.Cô ấy nhiều lần nộp đơn xin vị trí này, cuối cùng nhận được thông báo tuyển dụng sau lần phỏng vấn thứ tư.
可以设立罚款制度,屡次违规的由物业公示并取消养宠资格。
kě yǐ shè lì fá kuǎn zhì dù, lǚ cì wéi guī de yóu wù yè gōng shì bìng qǔ xiāo yǎng chǒng zī gé.Có thể lập chế tài phạt tiền, ai tái phạm nhiều lần thì ban quản lý bêu tên và tước quyền nuôi.
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư屡次失败并没有打击到他的信心。
lǚ cì shī bài bìng méi yǒu dǎ jī dào tā de xìn xīn.Những thất bại liên tiếp không làm suy sụp sự tự tin của anh ấy.
他因为屡次迟到被老板炒了。
tā yīn wèi lǚ cì chí dào bèi lǎo bǎn chǎo le.Anh ấy bị sếp sa thải vì nhiều lần đi muộn.