此次
[cǐ cì] [此 次]
lần này
这一次。
此次会议的主要目的是讨论新预算。
cǐ cì huì yì de zhǔ yào mù dì shì tǎo lùn xīn yù suàn.Mục đích chính của cuộc họp lần này là thảo luận về ngân sách mới.
对,这也是我们此次专程前来的初衷,希望能通过这几天的深入磋商取得实质突破。
duì, zhè yě shì wǒ men cǐ cì zhuān chéng qián lái de chū zhōng, xī wàng néng tōng guò zhè jǐ tiān de shēn rù cuō shāng qǔ dé shí zhì tū pò.Đúng vậy, đây cũng chính là mục đích ban đầu của chuyến đi này, hy vọng qua mấy ngày trao đổi sâu rộng sẽ đạt được đột phá thực chất.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng部队圆满完成了此次海上演练。
bù duì yuán mǎn wán chéng le cǐ cì hǎi shàng yǎn liàn.Bộ đội đã hoàn thành xuất sắc cuộc diễn tập trên biển lần này.
政府官员出席了此次经贸合作论坛。
zhèng fǔ guān yuán chū xí le cǐ cì jīng mào hé zuò lùn tán.Các quan chức chính phủ đã tham dự diễn đàn hợp tác kinh tế thương mại lần này.