这下
[zhè xià] [这 下]
lần này
对,这下我就不担心了。
duì, zhè xià wǒ jiù bù dān xīn le.Đúng, giờ thì mình không lo nữa.
Trong bài: Có nấu kịp bữa tiệc không · Bổ ngữ khả năng你不听劝告,这下吃亏真是活该。
nǐ bù tīng quàn gào, zhè xià chī kuī zhēn shì huó gāi.Cậu không nghe lời khuyên, lần này chịu thiệt thật là đáng đời.
哈哈,原来没被偷吃!这下我放心了。
hā hā, yuán lái méi bèi tōu chī! zhè xià wǒ fàng xīn le.Ha ha, hóa ra không bị ăn vụng! Giờ thì em yên tâm rồi.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被