层次【層次】
[céng cì] [层 次]
tầng; mức độ; sự phân tầng
说话、作文的次序或事物的系统等级
这篇文章结构清晰,逻辑层次分明。
zhè piān wén zhāng jié gòu qīng xī, luó jí céng cì fēn míng.Bài viết này có cấu trúc rõ ràng, các tầng logic phân minh.
结构要层次分明,章节标题要对应内容。
jié gòu yào céng cì fēn míng, zhāng jié biāo tí yào duì yìng nèi róng.Cấu trúc phải có các lớp rõ ràng, tiêu đề chương phải tương ứng với nội dung.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求那正说明它成功了,能引发公众深层次反思。
nà zhèng shuō míng tā chéng gōng le, néng yǐn fā gōng zhòng shēn céng cì fǎn sī.Điều đó chứng minh nó đã thành công, có thể khơi gợi sự suy ngẫm sâu sắc của công chúng.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại好主意,那个框架层次还挺清楚的,那我接下来怎么办?
hǎo zhǔ yì, nà ge kuàng jià céng cì hái tǐng qīng chǔ de, nà wǒ jiē xià lái zěn me bàn?Ý hay đấy, các tầng thứ của khung dàn ý đó còn khá rõ ràng, vậy tiếp theo mình làm sao?
Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而