贻
[yí]
tặng; để lại
余嘉其能行古道,作师说以贻之。
yú jiā qí néng xíng gǔ dào, zuò shī shuō yǐ yí zhī.Ta khen ngợi trò làm theo đạo xưa, viết bài Sư thuyết tặng trò.
他的发言漏洞百出,未免贻笑大方。
tā de fā yán lòu dòng bǎi chū, wèi miǎn yí xiào dà fāng.Phát biểu của anh ta đầy sơ hở, khó tránh khỏi bị người am hiểu chê cười.