上调【上調】
[shàng tiáo] [上 调]
1.tăng (giá); điều chỉnh lên
提高汇率、价格、薪资等
公司决定从下个月起上调员工薪资。
gōng sī jué dìng cóng xià gè yuè qǐ shàng tiáo yuán gōng xīn zī.Công ty quyết định điều chỉnh tăng lương cho nhân viên từ tháng sau.
2.điều động lên cấp trên
调动到上级机关或部门
他因表现出色被上调到总部工作。
tā yīn biǎo xiàn chū sè bèi shàng tiáo dào zǒng bù gōng zuò.Anh ấy được điều động lên trụ sở chính làm việc nhờ thể hiện xuất sắc.
我看了,但央行最近上调了基准利率,融资成本明显上升了。
wǒ kàn le, dàn yāng xíng zuì jìn shàng tiáo le jī zhǔn lì lǜ, róng zī chéng běn míng xiǎn shàng shēng le.Mình xem rồi, nhưng ngân hàng trung ương gần đây đã tăng lãi suất cơ bản, chi phí huy động vốn đã tăng lên rõ rệt.
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不原来是这样。既然发现了这么大的缺陷,我们就该马上调整。
yuán lái shì zhè yàng. jì rán fā xiàn le zhè me dà de quē xiàn, wǒ men jiù gāi mǎ shàng tiáo zhěng.Thì ra là vậy. Đã phát hiện ra khiếm khuyết lớn như thế, chúng ta liền nên điều chỉnh ngay.
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…国家需要从宏观上调控市场经济。
guó jiā xū yào cóng hóng guān shàng tiáo kòng shì chǎng jīng jì.Nhà nước cần điều tiết kinh tế thị trường từ góc độ vĩ mô.