下调【下調】
[xià tiáo] [下 调]
1.điều chỉnh giảm; hạ mức
向下调整(价格、利率等)
专家预计该机构将下调今年的经济增长预期。
zhuān jiā yù jì gāi jī gòu jiāng xià tiáo jīn nián de jīng jì zēng zhǎng yù qī.Các chuyên gia dự đoán cơ quan này sẽ điều chỉnh giảm dự báo tăng trưởng kinh tế năm nay.
2.giáng chức; chuyển xuống đơn vị cấp dưới
人员调动到下级或基层单位
由于组织结构调整,部分机关干部被下调到基层工作。
yóu yú zǔ zhī jié gòu tiáo zhěng, bù fen jī guān gàn bù bèi xià tiáo dào jī céng gōng zuò.Do điều chỉnh cơ cấu tổ chức, một số cán bộ cơ quan đã được điều chuyển xuống cơ sở làm việc.
下调15%会不会影响原定项目的推进进度?
xià tiáo 1 5% huì bu huì yǐng xiǎng yuán dìng xiàng mù dì tuī jìn jìn dù?Điều chỉnh giảm 15% liệu có ảnh hưởng đến tiến độ triển khai dự án ban đầu không?
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不你看早报了吗?央行昨天下调了再贴现利率。
nǐ kàn zǎo bào le ma? yāng xíng zuó tiān xià tiáo le zài tiē xiàn lì lǜ.Cậu xem bản tin sáng chưa? Hôm qua ngân hàng trung ương đã hạ lãi suất tái chiết khấu rồi.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……央行宣布下调基准利率。
yāng xíng xuān bù xià tiáo jī zhǔn lì lǜ.Ngân hàng trung ương thông báo hạ lãi suất cơ sở.