层次分明
[céng cì fēn míng] [层 次 分 明]
có tầng lớp; có cấu trúc; gồm các phần rõ rệt
结构要层次分明,章节标题要对应内容。
jié gòu yào céng cì fēn míng, zhāng jié biāo tí yào duì yìng nèi róng.Cấu trúc phải có các lớp rõ ràng, tiêu đề chương phải tương ứng với nội dung.
Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求这篇文章结构清晰,逻辑层次分明。
zhè piān wén zhāng jié gòu qīng xī, luó jí céng cì fēn míng.Bài viết này có cấu trúc rõ ràng, các tầng logic phân minh.