XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

文明

[wén míng] [VĂN 明]

văn minh; nền văn minh; văn hóa

人类社会的进步状态与文化成果。

我们要做文明的学生。

wǒ men yào zuò wén míng de xué shēng.

Chúng ta phải làm những học sinh văn minh.

văn minh; lịch sự; có văn hóa

讲究礼貌,举止合乎规范。

公共场所请文明用语。

gōng gòng chǎng suǒ qǐng wén míng yòng yǔ.

Nơi công cộng xin hãy dùng lời lẽ lịch sự.

个

真的。虽然文明高度繁荣,但是个体精神彻底沦为冰冷数据的附庸。

zhēn de. suī rán wén míng gāo dù fán róng, dàn shì gè tǐ jīng shén chè dǐ lún wéi bīng lěng shù jù de fù yōng.

Thật đấy. Mặc dù văn minh phồn vinh cao độ, nhưng tinh thần cá nhân lại hoàn toàn biến thành phụ thuộc của dữ liệu lạnh lẽo.

Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng

中华民族拥有五千年的文明史。

zhōng huá mín zú yōng yǒu wǔ qiān nián de wén míng shǐ.

Dân tộc Trung Hoa sở hữu lịch sử văn minh năm nghìn năm.

嗯,这种多元主体的法律共识,深刻揭示多元文明交融的历史图景。

èn, zhè zhǒng duō yuán zhǔ tǐ de fǎ lǜ gòng shí, shēn kè jiē shì duō yuán wén míng jiāo róng de lì shǐ tú jǐng.

Ừm, sự đồng thuận pháp lý giữa các chủ thể đa nguyên này làm sáng tỏ sâu sắc bức tranh lịch sử giao thoa đa văn minh.

Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển