初期
[chū qī] [初 期]
giai đoạn đầu; thời kỳ bắt đầu
事物发展过程的最初阶段
公司成立初期面临着很多困难。
gōng sī chéng lì chū qī miàn lín zhe hěn duō kùn nán.Giai đoạn đầu thành lập công ty đối mặt với rất nhiều khó khăn.
想法很好,但初期改造成本方面你考虑了吗?
xiǎng fǎ hěn hǎo, dàn chū qī gǎi zào chéng běn fāng miàn nǐ kǎo lǜ le ma?Ý tưởng rất hay, nhưng về phương diện chi phí cải tạo ban đầu em đã cân nhắc chưa?
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển初期投入大约需要八十万元,包含系统定制费。
chū qī tóu rù dà yuē xū yào bā shí wàn yuán, bāo hán xì tǒng dìng zhì fèi.Vốn đầu tư ban đầu cần khoảng tám trăm nghìn tệ, bao gồm phí tùy chỉnh hệ thống.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而即使初期投入的成本较高,长远来看也能改善环境。
jí shǐ chū qī tóu rù de chéng běn jiào gāo, cháng yuǎn lái kàn yě néng gǎi shàn huán jìng.Cho dù chi phí đầu tư ban đầu khá cao, về lâu dài cũng có thể cải thiện môi trường.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…