后期【後期】
[hòu qī] [后 期]
giai đoạn sau; giai kỳ sau
某段时期、发展过程的后半阶段。
这个项目已经进入后期制作阶段,下个月就能正式上线。
zhè gè xiàng mù yǐ jīng jìn rù hòu qī zhì zuò jiē duàn, xià gè yuè jiù néng zhèng shì shàng xiàn.Dự án này đã bước vào giai đoạn hậu kỳ sản xuất, tháng sau có thể chính thức ra mắt.
大体可行,但你还需要完善后期的盈利模式。
dà tǐ kě xíng, dàn nǐ hái xū yào wán shàn hòu qī de yíng lì mó shì.Nhìn chung khả thi, nhưng em vẫn cần hoàn thiện mô hình lợi nhuận giai đoạn sau.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp拖延工作只会增加后期的压力。
tuō yán gōng zuò zhǐ huì zēng jiā hòu qī de yā lì.Lần lữa công việc chỉ làm tăng thêm áp lực cho giai đoạn sau.
做得好的地方,是沟通及时,而且没有影响最后期限。
zuò de hǎo de dì fāng, shì gōu tōng jí shí, ér qiě méi yǒu yǐng xiǎng zuì hòu qī xiàn.Điểm làm tốt là giao tiếp kịp thời, hơn nữa không ảnh hưởng đến thời hạn cuối.
Trong bài: Đánh giá kết quả làm việc