晚期
[wǎn qī] [晚 期]
giai đoạn sau; giai đoạn cuối; giai đoạn cuối cùng
事物或疾病发展的最后阶段
专家正在深入研究该王朝晚期的经济崩溃原因。
zhuān jiā zhèng zài shēn rù yán jiū gāi wáng cháo wǎn qī de jīng jì bēng kuì yuán yīn.Các chuyên gia đang nghiên cứu sâu nguyên nhân sụp đổ kinh tế vào giai đoạn cuối của triều đại đó.
可是晚期患者如果分到安慰剂组,就意味着彻底失去治疗机会。
kě shì wǎn qī huàn zhě rú guǒ fēn dào ān wèi jì zǔ, jiù yì wèi zhe chè dǐ shī qù zhì liáo jī huì.Nhưng nếu bệnh nhân giai đoạn cuối bị phân vào nhóm giả dược, đồng nghĩa với việc mất hoàn toàn cơ hội chữa trị.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于医生为这位癌症晚期患者制定了治疗方案。
yī shēng wèi zhè wèi ái zhèng wǎn qī huàn zhě zhì dìng le zhì liáo fāng àn.Bác sĩ đã lập phác đồ điều trị cho bệnh nhân ung thư giai đoạn cuối.