最后期限
[zuì hòu qī xiàn] [最 后 期 限]
hạn chót; thời hạn cuối cùng (cho dự án)
做得好的地方,是沟通及时,而且没有影响最后期限。
zuò de hǎo de dì fāng, shì gōu tōng jí shí, ér qiě méi yǒu yǐng xiǎng zuì hòu qī xiàn.Điểm làm tốt là giao tiếp kịp thời, hơn nữa không ảnh hưởng đến thời hạn cuối.
Trong bài: Đánh giá kết quả làm việc难道你忘了今天是最后期限吗?上周例会时早就敲定日程了。
nán dào nǐ wàng le jīn tiān shì zuì hòu qī xiàn ma? shàng zhōu lì huì shí zǎo jiù qiāo dìng rì chéng le.Lẽ nào bạn quên hôm nay là hạn chót sao? Lịch trình đã được chốt từ cuộc họp thường kỳ tuần trước rồi.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗这次你负责的数据分析很好,但你总是在最后期限才提交报告。
zhè cì nǐ fù zé de shù jù fēn xī hěn hǎo, dàn nǐ zǒng shì zài zuì hòu qī xiàn cái tí jiāo bào gào.Phân tích dữ liệu cậu phụ trách lần này rất tốt, nhưng cậu luôn nộp báo cáo vào đúng hạn chót.
Trong bài: Góp ý xây dựng một cách khéo léo