最终【最終】
[zuì zhōng] [最 终]
cuối cùng; sau cùng
最后;末了。
经过努力,他最终实现了自己的梦想。
jīng guò nǔ lì, tā zuì zhōng shí xiàn le zì jǐ de mèng xiǎng.Trải qua nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thực hiện được giấc mơ của mình.
嗯,把这个加进我们的最终策展方案里吧。
èn, bǎ zhè ge jiā jìn wǒ men de zuì zhōng cè zhǎn fāng àn lǐ ba.Ừ, hãy thêm cái này vào trong phương án giám tuyển cuối cùng của chúng ta đi.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了他最终放弃了出国留学的机会。
tā zuì zhōng fàng qì le chū guó liú xué de jī huì.Cuối cùng anh ấy đã từ bỏ cơ hội đi du học.
三天没问题,但最终效果一定要符合标准。
sān tiān méi wèn tí, dàn zuì zhōng xiào guǒ yí dìng yào fú hé biāo zhǔn.Ba ngày không vấn đề, nhưng hiệu quả cuối cùng nhất định phải đạt tiêu chuẩn.
Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án