年终【年終】
[nián zhōng] [年 终]
cuối năm
一年快要结束的时候。
公司每年年终都会举办盛大的表彰晚会。
gōng sī měi nián nián zhōng dōu huì jǔ bàn shèng dà de biǎo zhāng wǎn huì.Công ty đều tổ chức dạ tiệc khen thưởng quy mô lớn vào mỗi dịp cuối năm.
年终奖看绩效,年假每年有十到十五天。
nián zhōng jiǎng kàn jì xiào, nián jiǎ měi nián yǒu shí dào shí wǔ tiān.Thưởng cuối năm dựa vào hiệu suất, ngày phép năm mỗi năm có từ mười đến mười lăm ngày.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý王老师,我刚发了年终奖,正想全拿去买基金呢。
wáng lǎo shī, wǒ gāng fā le nián zhōng jiǎng, zhèng xiǎng quán ná qù mǎi jī jīn ne.Thầy Vương, em vừa nhận tiền thưởng cuối năm, đang tính dồn hết đi mua quỹ đầu tư.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定这条公路历时三年终于竣工了。
zhè tiáo gōng lù lì shí sān nián zhōng yú jùn gōng le.Con đường này mất ba năm cuối cùng đã hoàn thành xây dựng.