年终奖
[nián zhōng jiǎng] [年 终 奖]
thưởng cuối năm
年终奖看绩效,年假每年有十到十五天。
nián zhōng jiǎng kàn jì xiào, nián jiǎ měi nián yǒu shí dào shí wǔ tiān.Thưởng cuối năm dựa vào hiệu suất, ngày phép năm mỗi năm có từ mười đến mười lăm ngày.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý员工们都期盼着发放年终奖金。
yuán gōng men dōu qī pàn zhe fā fàng nián zhōng jiǎng jīn.Các nhân viên đều mong chờ nhận tiền thưởng cuối năm.
王老师,我刚发了年终奖,正想全拿去买基金呢。
wáng lǎo shī, wǒ gāng fā le nián zhōng jiǎng, zhèng xiǎng quán ná qù mǎi jī jīn ne.Thầy Vương, em vừa nhận tiền thưởng cuối năm, đang tính dồn hết đi mua quỹ đầu tư.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定