始终
[shǐ zhōng] [始 终]
từ đầu đến cuối; luôn luôn
从开始到结束一直
他始终不同意我的要求。
tā shǐ zhōng bù tóng yì wǒ de yāo qiú.Anh ấy từ đầu đến cuối không đồng ý yêu cầu của tôi.
对我来说,家庭始终排在第一位。
duì wǒ lái shuō, jiā tíng shǐ zhōng pái zài dì yī wèi.Đối với mình mà nói, gia đình luôn đặt lên hàng đầu.
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说他在团队中始终处于主导地位。
tā zài tuán duì zhōng shǐ zhōng chǔ yú zhǔ dǎo dì wèi.Anh ấy luôn giữ vị trí dẫn dắt trong cả nhóm.
样本提取的纯度始终不达标,误差率居高不下。
yàng běn tí qǔ de chún dù shǐ zhōng bù dá biāo, wù chā lǜ jū gāo bú xià.Độ tinh khiết của mẫu chiết xuất luôn không đạt chuẩn, tỷ lệ sai số cứ cao mãi không giảm.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有