始终如一
[shǐ zhōng rú yī] [始 终 如 一]
trước sau như một (thành ngữ)
这家老字号餐馆的优质服务始终如一。
zhè jiā lǎo zì hào cān guǎn de yōu zhì fú wù shǐ zhōng rú yī.Chất lượng phục vụ tuyệt vời của nhà hàng lâu đời này trước sau không đổi.
无论遇到什么困难,他的态度始终如一。
wú lùn yù dào shén me kùn nán, tā de tài dù shǐ zhōng rú yī.Dù gặp bất kỳ khó khăn gì, thái độ của anh ấy vẫn trước sau như một.