年前
[nián qián] [年 前]
trước cuối năm; vào cuối năm; không lâu trước Tết
指农历新年之前或年底前的时期
我们必须在年前完成这个项目。
wǒ men bì xū zài nián qián wán chéng zhè ge xiàng mù.Chúng ta phải hoàn thành dự án này trước cuối năm.
好啊,过年前一天晚上,来我家吃年夜饭吧。
hǎo a, guò nián qián yì tiān wǎn shàng, lái wǒ jiā chī nián yè fàn ba.Được chứ, tối hôm trước Tết, đến nhà thầy ăn cơm tất niên nhé.
Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了大约十年前开始试点,随后逐年扩大覆盖范围。
dà yuē shí nián qián kāi shǐ shì diǎn, suí hòu zhú nián kuò dà fù gài fàn wéi.Khoảng mười năm trước bắt đầu thí điểm, rồi dần mở rộng mỗi năm.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐看着这些几百年前的精美瓷器,我真的很佩服当时的工匠。
kàn zhe zhè xiē jǐ bǎi nián qián de jīng měi cí qì, wǒ zhēn de hěn pèi fú dāng shí de gōng jiàng.Nhìn những đồ gốm tinh mỹ từ vài trăm năm trước này, mình thật sự rất khâm phục thợ thủ công lúc bấy giờ.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不