诚挚【誠摯】
[chéng zhì] [诚 挚]
chân thành; tha thiết
诚恳真挚。
请接受我向你致以的诚挚祝福。
qǐng jiē shòu wǒ xiàng nǐ zhì yǐ de chéng zhì zhù fú.Xin hãy nhận lời chúc chân thành của tôi dành cho bạn.
领导向全体员工致以诚挚的问候。
lǐng dǎo xiàng quán tǐ yuán gōng zhì yǐ chéng zhì de wèn hòu.Lãnh đạo gửi lời hỏi thăm chân thành đến toàn thể nhân viên.
请帮我向王老师转达最诚挚的问候。
qǐng bāng wǒ xiàng wáng lǎo shī zhuǎn dá zuì chéng zhì de wèn hòu.Xin vui lòng chuyển lời hỏi thăm chân thành nhất của tôi đến thầy Vương.