诚意【誠意】
[chéng yì] [诚 意]
sự chân thành; thiện chí
诚恳的心意。
对方在谈判中表现出了极大的合作诚意。
duì fāng zài tán pàn zhōng biǎo xiàn chū le jí dà de hé zuò chéng yì.Đối phương trong cuộc đàm phán đã thể hiện thiện chí hợp tác rất lớn.
好的,感谢支持,我们会以最大诚意推进后续工作。
hǎo de, gǎn xiè zhī chí, wǒ men huì yǐ zuì dà chéng yì tuī jìn hòu xù gōng zuò.Được, cảm ơn sự hỗ trợ, chúng tôi sẽ nỗ lực thúc đẩy công việc tiếp theo với sự chân thành tối đa.
Trong bài: Đàm phán tái cơ cấu nợ công đa phương他的诚意是大家都能看得见的。
tā de chéng yì shì dà jiā dōu néng kàn de jiàn de.Sự chân thành của anh ấy mọi người đều có thể thấy được.
这确实是个好办法,既捍卫了实体公平,又展现了程序协同的诚意。
zhè què shí shì gè hǎo bàn fǎ, jì hàn wèi le shí tǐ gōng píng, yòu zhǎn xiàn le chéng xù xié tóng de chéng yì.Đây quả thực là cách hay, vừa bảo vệ được sự công bằng thực chất, lại vừa thể hiện thiện chí điều phối thủ tục.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何