真假
[zhēn jiǎ] [真 假]
thật hay giả; đúng hay sai
真实与虚假;真伪。
市场上仿制品泛滥,普通消费者很难辨别货品的真假。
shì chǎng shàng fǎng zhì pǐn fàn làn, pǔ tōng xiāo fèi zhě hěn nán biàn bié huò pǐn de zhēn jiǎ.Hàng nhái tràn lan trên thị trường, người tiêu dùng phổ thông rất khó phân biệt thật giả của món hàng.
对,我现在也有点拿不准这个消息的真假。
duì, wǒ xiàn zài yě yǒu diǎn ná bù zhǔn zhè ge xiāo xī de zhēn jiǎ.Vâng, bây giờ em cũng hơi không chắc chắn về tính thật giả của tin này.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……当真假越来越难辨别时,大众到底该如何重塑信任呢?
dāng zhēn jiǎ yuè lái yuè nán biàn bié shí, dà zhòng dào dǐ gāi rú hé chóng sù xìn rèn ne?Khi thật giả ngày càng khó phân biệt, công chúng rốt cuộc phải làm thế nào để gầy dựng lại niềm tin?
Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时我们要学会区分真假信息。
wǒ men yào xué huì qū fēn zhēn jiǎ xìn xī.Chúng ta cần học cách phân biệt thông tin thật giả.