气馁【氣餒】
[qì něi] [气 馁]
mất tinh thần
失去信心或勇气;灰心。
即使遇到挫折,我们也不应该轻易气馁。
jí shǐ yù dào cuò zhé, wǒ men yě bú yīng gāi qīng yì qì něi.Dù gặp phải trắc trở, chúng ta cũng không nên dễ dàng nản lòng.
别急着气馁。其实换个角度想,适当的压力未尝不是一种进步的动力。
bié jí zhe qì něi. qí shí huàn gè jiǎo dù xiǎng, shì dàng de yā lì wèi cháng bú shì yì zhǒng jìn bù de dòng lì.Đừng vội nản lòng. Thực ra đổi góc độ suy nghĩ, áp lực vừa phải chưa hẳn không phải là một động lực tiến bộ.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不他天生性格乐观,遇到困难从不气馁。
tā tiān shēng xìng gé lè guān, yù dào kùn nán cóng bù qì něi.Anh ấy bản chất tính cách lạc quan, gặp khó khăn không bao giờ nản lòng.
遇到困难别气馁,坏事也能变成好转机。
yù dào kùn nán bié qì něi, huài shì yě néng biàn chéng hǎo zhuǎn jī.Gặp khó khăn đừng nản lòng, việc xấu cũng có thể thành cơ hội tốt.