馁
[něi]
(dạng kết hợp) đói; chết đói; (dạng kết hợp) chán nản; (văn học) (cá) hôi thối
别急着气馁。其实换个角度想,适当的压力未尝不是一种进步的动力。
bié jí zhe qì něi. qí shí huàn gè jiǎo dù xiǎng, shì dàng de yā lì wèi cháng bú shì yì zhǒng jìn bù de dòng lì.Đừng vội nản lòng. Thực ra đổi góc độ suy nghĩ, áp lực vừa phải chưa hẳn không phải là một động lực tiến bộ.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不比赛还没结束,大家不要气馁。
bǐ sài hái méi jié shù, dà jiā bú yào qì něi.Trận đấu còn chưa kết thúc, mọi người đừng mất tinh thần.
胜不骄败不馁,切勿半途而废。
shèng bù jiāo bài bù něi, qiè wù bàn tú ér fèi.Thắng không kiêu bại không nản, tuyệt đối đừng bỏ cuộc giữa chừng.