饥
[jī]
(dạng kết hợp) đói
为了庆祝,我们去吃顿大餐吧!我现在极其饥饿。
wèi le qìng zhù, wǒ men qù chī dùn dà cān ba! wǒ xiàn zài jí qí jī è.Để ăn mừng, chúng ta đi ăn một bữa thịnh soạn đi! Bây giờ mình cực kỳ đói.
Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了他带了几个面包在路上充饥。
tā dài le jǐ gè miàn bāo zài lù shang chōng jī.Anh ấy mang theo mấy chiếc bánh mì để ăn lót dạ trên đường.
所以在总结报告中要强调,解决饥荒不能只依赖临时性的粮食援助。
suǒ yǐ zài zǒng jié bào gào zhōng yào qiáng diào, jiě jué jī huāng bù néng zhǐ yī lài lín shí xìng de liáng shí yuán zhù.Cho nên trong báo cáo tổng kết cần nhấn mạnh, giải quyết nạn đói không thể chỉ dựa vào viện trợ lương thực mang tính tạm thời.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底