饥饿【飢餓】
[jī è] [饥 饿]
đói; sự đói kém; nạn đói
肚子空、想进食的感觉或状态。
长期饥饿会对儿童的身体和智力发育造成严重影响。
cháng qī jī è huì duì ér tóng de shēn tǐ hé zhì lì fā yù zào chéng yán zhòng yǐng xiǎng.Đói kém kéo dài sẽ gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự phát triển thể chất và trí tuệ của trẻ em.
为了庆祝,我们去吃顿大餐吧!我现在极其饥饿。
wèi le qìng zhù, wǒ men qù chī dùn dà cān ba! wǒ xiàn zài jí qí jī è.Để ăn mừng, chúng ta đi ăn một bữa thịnh soạn đi! Bây giờ mình cực kỳ đói.
Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了