饿【餓】
[è]
đói; làm cho đói
肚子空了想吃东西;使挨饿
我不饿。
wǒ bú è.Tôi không đói.
好啊,可是我现在饿得没力气。
hǎo a, kě shì wǒ xiàn zài è de méi lì qi.Được thôi, nhưng bây giờ mình đói đến mức không còn sức.
Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…他宁肯挨饿,也不向别人求助。
tā nìng kěn āi è, yě bú xiàng bié rén qiú zhù.Anh ấy thà chịu đói chứ không chịu nhờ người khác giúp.
嗯,我也很饿。我们去吃吧。
èn, wǒ yě hěn è. wǒ men qù chī ba.Ừ, mình cũng rất đói. Chúng mình đi ăn đi.
Trong bài: Hẹn nhau đi ăn · 了