挨饿
[ái è] [挨 饿]
bị đói; chịu đói; đói khát
他宁肯挨饿,也不向别人求助。
tā nìng kěn āi è, yě bú xiàng bié rén qiú zhù.Anh ấy thà chịu đói chứ không chịu nhờ người khác giúp.
过去那几年,全家人常常忍饥挨饿。
guò qù nà jǐ nián, quán jiā rén cháng cháng rěn jī āi è.Những năm trước đây, cả nhà thường phải chịu đói nhịn khát.
他宁可忍饥挨饿,也不向别人求助。
tā nìng kě rěn jī āi è, yě bú xiàng bié rén qiú zhù.Anh ấy thà chịu đói chịu khát chứ không xin ai giúp đỡ.