饿鬼[è guǐ] [饿 鬼]Lưu từKhácngười lúc nào cũng đói; tham ăn; (Phật giáo) ngạ quỷChữ trong từ饿èđói鬼guǐlinh hồnTừ cùng chữ:酒鬼jiǔ guǐHSK 5kẻ nghiện rượu胆小鬼dǎn xiǎo guǐHSK 5kẻ nhát gan搞鬼gǎo guǐHSK 7gây rối魔鬼mó guǐHSK 8ma quỷ