鬼
[guǐ]
linh hồn; ma; quỷ; xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế (biến thể của 诡 (guǐ)); một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc cổ đại
传说中的鬼魂或精怪
小孩子晚上总害怕黑暗里有鬼。
xiǎo hái zi wǎn shàng zǒng hài pà hēi àn lǐ yǒu guǐ.Trẻ con buổi tối luôn sợ hãi trong bóng tối có ma.
nhấn mạnh phủ định
用于反问,加强否定语气
你这么晚才回来,鬼才知道你去了哪儿。
nǐ zhè me wǎn cái huí lái, guǐ cái zhī dào nǐ qù le nǎ r.Về muộn thế này, trời biết bạn đi đâu chứ.
隔壁那个酒鬼半夜又在发酒疯。
gé bì nà ge jiǔ guǐ bàn yè yòu zài fā jiǔ fēng.Tên ma men nhà bên cạnh nửa đêm lại làm loạn vì say rượu.
大人不应该用鬼怪来吓唬小孩。
dà rén bú yīng gāi yòng guǐ guài lái xià hu xiǎo hái.Người lớn không nên lấy ma quỷ ra hù dọa trẻ con.
他喝醉后就像个彻底的酒鬼。
tā hē zuì hòu jiù xiàng gè chè dǐ de jiǔ guǐ.Sau khi say rượu, anh ta trông hệt như một kẻ nghiện rượu thực sự.