饥荒
[jī huāng] [饥 荒]
mất mùa; nạn đói; nợ nần
所以在总结报告中要强调,解决饥荒不能只依赖临时性的粮食援助。
suǒ yǐ zài zǒng jié bào gào zhōng yào qiáng diào, jiě jué jī huāng bù néng zhǐ yī lài lín shí xìng de liáng shí yuán zhù.Cho nên trong báo cáo tổng kết cần nhấn mạnh, giải quyết nạn đói không thể chỉ dựa vào viện trợ lương thực mang tính tạm thời.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底历史上有多次因饥荒而引发的造反事件。
lì shǐ shàng yǒu duō cì yīn jī huāng ér yǐn fā de zào fǎn shì jiàn.Trong lịch sử có nhiều vụ nổi dậy do nạn đói gây ra.